Mã IMSI GID Tổng Hợp Đầy Đủ Nhất Cho Sim Ghép iPhone Lock

IMSI là một định danh duy nhất được cấp cho mỗi thuê bao di động và được sử dụng để xác định thuê bao khi nó kết nối vào hệ thống di động. IMSI được lưu trữ trên SIM (Subscriber Identity Module) và được sử dụng để xác định thuê bao khi nó thực hiện các cuộc gọi, tin nhắn hoặc truy cập vào dịch vụ di động khác. Một số tên hay gọi khác của IMSI là: TMSI, Carrier, bạn có thể dựa vào tên đó để tìm kiếm cập nhật thêm.

Mã GID hay còn gọi là Group Identifier. Group Identifier là một mã định danh được sử dụng trong các mạng di động để phân biệt các nhà mạng khác nhau. Mã này thường được đặt trong SIM card hoặc được ghi trên điện thoại di động để đảm bảo rằng thiết bị sẽ hoạt động với nhà mạng tương ứng. Nó là một phần quan trọng trong việc quản lý mạng di động và đảm bảo rằng các thiết bị được kết nối với nhà mạng đúng cách.

Bạn muốn ghép sim ghép để sử dụng cho iPhone Lock hay unlock máy iPhone Lock? Hãy tham khảo ngay hướng dẫn nhập mã IMSI cho sim ghép sau đây nhé!

Bạn có thể mua sản phẩm Sim Ghép của CachSuaiPhone SHOPEE Tại Đây.

Để bắt đầu quá trình nhập mã IMSI cho sim ghép, trước hết bạn cần cho cả sim ghép và sim muốn sử dụng với iPhone Lock vào máy. Sau đó, bấm Gọi khẩn cấp và * gọi (hoặc bàn phím gọi điện thoại ấn * và ấn gọi). Tiếp theo, sẽ hiện lên một bảng chọn, bạn hãy chọn dòng chữ chứa tên IMSI. Sau đó, nhập 7 số IMSI của danh sách đầy đủ các mạng và quốc gia ở phía bên dưới và bấm gửi. Rồi, bấm chấp nhận là sim ghép đã được nhập mã imsi thành công.

Nếu bạn sử dụng iPhone quốc tế để nhập imsi cho sim ghép hãy tháo ra sim ghép và sim muốn sử dụng với iPhone Lock vào máy iPhone Lock hãy chờ đợi một chút cho iPhone kích hoạt. Nếu kích hoạt vào trong sử dụng được bình thường thì bạn đã lựa chọn đúng mạng iPhone Lock, còn không ngược lại không vào được trong bạn hãy lựa chọn nhà mạng khác.

Nếu bạn sử dụng máy Lock để nhập imsi cho sim ghép thì hãy chờ đợt một chút sau khi kích hoạt, máy sẽ vào được bên trong là bạn đã chọn đúng nhà mạng của iPhone Lock, bạn có thể sử dụng bình thường như một chiếc iPhone quốc tế.

Ví dụ, để ghép sim của nhà mạng AT&T với mã IMSI AT&T: 3104101, bạn chỉ cần chọn IMSI và nhập số 3104101 vào. Rồi, bấm gửi và bỏ qua GID sim ghép bằng cách bấm OK, hoặc nhập GID 000000 hay FFFFFF nếu cần để hoàn tất quá trình.

Các loại sim ghép khác có thể cần nhập mã GID hoặc không cần. Nếu GID của ProNew chỉ có 2 đến 3 ký tự, thì hãy thêm số 0 hoặc chữ F phía sau để đủ 6 số. Ví dụ, với Sprint IMSI: 3101200 và GID: A2, bạn cần nhập GID là A20000 hoặc A2FFFF.

Nếu bạn muốn nhập mã IMSI (TMSI) cho các loại sim ghép khác, hãy chọn dòng lựa chọn có tên Input IMSI (TMSI) và nhập số IMSI tương ứng trong danh sách IMSI đầy đủ nhất ở phía dưới.

Nếu bạn cần hỗ trợ thêm hoặc muốn biết cách nhập IMSI thực tế và mua ghép sim chọn mạng, hãy liên hệ ngay với shop qua Zalo hoặc Facebook nhé!

Dưới đây là bảng TMSI cho một số mạng di động ở Mỹ, Canada, Vương quốc Anh, Nhật Bản, Puerto Rico, Philippines, Thái Lan và các quốc gia khác:

Xem nhanh IMSI thông dụng: 

  • AT&T (Mỹ): 3104101 3131300 5G: 3131100
  • T-Mobile (Mỹ): 3102600 3101200 GID: A2 5G 3102605 GID: 54
  • Sprint (Mỹ): 3101200 GID2:A2
  • Verizon (Mỹ): 3114803 GID2:1A
  • Tracfone (Mỹ): 3101508 GID 534D
  • Softbank (Nhật Bản): 4402081 GID 00
  • Docomo (Nhật Bản): 4401020
  • AU / KDDI (Nhật Bản): 4405014
  • Globe (Philippines): 5150211
  • Smart (Philippines): 5150303
  • Vodafone (Anh): 2341590
  • O2 (Anh): 2341091
  • Orange (Anh): 2343343
  • Telus (Canada): 3022200
  • Bell (Canada): 3026103
  • Rogers (Canada): 3027204
  • Mobi (Trung Quốc): 4601104
  • Claro (Puerto Rico): 3301104

Danh sách IMSI Đầy Đủ Nhất

Albania:
AMC 2760111
Eagle Mobile 2760311
Vodafone 2760211

Algeria:
AlgeTel 6030111
Nedjma 6030311
Orascom 6030211

Andorra:
Mobiland 2130311

Angola:
Unitel 6310211

Anguilla:
Cabl&wi 3654011
Mossel 3650511
Weblink 3651011

Argentina:
Claro 7161003
Compala 7161003
Compañia Telefonos Interior (CTI) 7223101
Movistar 7220104
Nextel 7220211
Nextel2 7222011
Telecom 7223411
Telefoni 7220711
Telfonic 7227011

Armenia:
Armentel 2830134
karabakh 2830434
Orange 2831034
Vivacell 2830534

Australia:
3 5050610 2321069
Optus 5050210
Vodafone 5050390
3GIS 5051570
AAPT 5051470
Advan 5052470
Localstar 5058870
NZ Service 5051000
One 5050870
OZITEL 5050534
Telstra71 5057170
Telstra72 5057270
Teltra11 5051170
Telstra 5050134
Airnet 5050970
Depart 5050434

Austria:
3Hutch 2321070
A1 Telekom 2320170 2320100
Barabl 2321570
BobA1 2321170
OneOra 2320570
Teleri 2320770
T-mobile 2320370 2320328
yesOra 2321270
Orange 2320588
Three 2321069

Belarus:
Best 2570434
MDC 2570134
MTS 2270234

Algeria
AlgeTel 6030111
Nedjma 6030311
Orascom 6030211

Andorra
Mobiland 2130311

Angola
Unitel 6310211

Anguilla
Cabl&wi 3654011
Mossel 3650511
Weblink 3651011

Argentina
Claro 7161003
Compala 7161003
Compañia Telefonos Interior (CTI) 7223101
Movistar 7220104
Nextel 7220211
Nextel2 7222011
Telecom 7223411
Telefoni 7220711
Telfonic 7227011

Armenia
Armentel 2830134
karabakh 2830434
Orange 2831034
Vivacell 2830534

Australia
3 5050610
Optus 5050210
Vodafone 5050390
3GIS 5051570
AAPT 5051470
Advan 5052470
Localstar 5058870
NZ Service 5051000
One 5050870
OZITEL 5050534
Telstra71 5057170
Telstra72 5057270
Teltra11 5051170
Telstra 5050134
Airnet 5050970
Depart 5050434

Austria
3Hutch 2321070
A1 Telekom 2320170
Barabl 2321570
BobA1 2321170
OneOra 2320570
Teleri 2320770
T-mobile 2320370
yesOra 2321270
Orange 2320588
Three 2321069

Belarus
Best 2570434
MDC 2570134
MTS 2270234

Bỉ
Base 2061034
Globul 2060534
Mobistar 2061034
Proximus 2060134 2060122
Ortel 2062050

Bulgaria
MTel 2840179

Canada
BELL 3026100
Bellpacific 3101703 3026103
Freedom Policy 3024900
Sasktel 3027800
Fido 3023704 3023703
Rogers 3027204 3027203
Telus220 3022204 3022203

Chile
Claro 7300304
Entel 7300104
Entel10 7301004
Movistar 7300204

Trung Quốc
Mobile 4600202
Unicom 4600158

Colombia
colomTel 7320014
Comcel 7321014
Edatel 7320024
movista3 7321234
Movistar 7321024
Tigo1 7321114
Tigo3 7321034

Croatia:
VIP 2191065

Cộng hòa Séc:
mobikom 2300434
O2telefh 2300234
sprava 2309834
Tmobi 2300134
Vodafone 2300334
Vodaf2 2309934

Đan Mạch:
TM 2620125
Demark 2382010
APS 2380534
Barablu 2380734
H3G 2380634
3 2380632
Telen 2380241
MiGway 2380334
TDC 2380134
TDC2 2381034
Telenor 2387734
Telia 2382034
Telia30 2383034

Ecuador:
Alegro 7400234
Movista 7400034
Porta 7400134

Ai Cập:
Mobinil 6020111
Vodafone 6020211

El Salvador:
Claro 7061034
CTE 7060134
Digice 7060234
Movita 7060434
Telemo 7060334

Estonia:
EMT 2480134

Phần Lan:
NDA 2440311
Sonera 2449111

Pháp:
Bouy 2082136
BT 2082031
Orange 2080189
Bouygues20 2082011
Bouygues21 2082111
Bouygues88 2088811
Orange01 2080111
Orange02 2080211
SFR10 2081011
SFR11 2081111
SFR 2081031

Guatemala:
Millcom Tigo 7040200

Đức:
T-mobile 2620111
Vodafone 2620208

Hy Lạp:
Cosmote 2020134
QTelecom 2020934
Vodafone 2020534
Wind 2021034

Honduras:
Claro 7080111

Hungary:
T-mobile 2163011
Vodafone 2167000

Ấn Độ:
Airtel02 4040211
Vodaf01 4040111
Vodaf05 4040511
Vodaf46 4044611

Ireland:
Vodafone 2720110
O2 2720211
E-Mobile 2720320

Ý:
Blu 2229834
Elsacom 2220234
H3G 2229934
IPSE 2227734
Telecom 2220134
TIM 2220134
Vodafone 2221034
Wind 2228834

Japan:
au KDDI 3104101
Sofbank 4402081
Softbank 2020 4402081 GID 00
QU 4405130
JP GSM Service Policy 4402081
DOCOMO 4401020
SoftbankBla 4402081

Jordan:
Jordan Jordan
Orange 4167711

Korea:
Telecome 4500826

Liechtenstein:
Orange 2950211
Swisco 2950111

Luxembourg:
Luxgsm 2700101
Tango 2707701
Voxmobi 2709901

Macau:
China 4550234
CMT 4550134
Hutchis 4550534
smartT 4550034

Macedonia:
Vip 2940387
One (Ex-Cosmofon) 2940200
T-Mobile 2940102

Mexico:
Nextel 3340900
DO America Movil 3700200

Montenegro: T-Mobile 2970200

Hà Lan: Tmobi 2041611

RESEVE: 5300134

New Zealand:
Econet 5302834
Nzcomunic 5302434
Telecom 5300534
Teltracle 5300434
Vodafone 5300134
Woosh 5300334

Na Uy:
Netcom 2420211
Telenor 2420111

Puerto Rico:
Claro 3301100
Open Mobile 3300000

Peru:
Claro 7161011
TIM 7161011

Philippines:
GB (Globe) 5150222
SM (Smart Gold) 5150303
Sun 5150509
Globe 5150211

Ba Lan:
Era 2600211
Orange 2600311
T-Mobile 2600200

Bồ Đào Nha:
Optimus 2680311
Vodafone 2680111

Nga:
Beeline28 2502834
Beeline99 2509934
Megafon 2500234
MTS10 2501034
Telecom 2509334

Ả Rập Xê Út:
EAE 4200734
Mobily 4200334
STC 4200134
ZainSA 4200434

Slovakia:
Tmobi2 2310411
Eurotel2 2310234
Orange 2310134
OrangeUMT 2310534
OrangUMT2 2311534
TleficO2 2310634
Vodacom 6550134

Slovenia:
Si-Mobile 2934001

Tây Ban Nha:
Movistar 2140711
Orange 2140333
Vodafone 2140198

Thụy Điển:
3 2400200
Telia 2400111
Tele2 2400700
Telia 2400100
Telenor 2400885

Thụy Sĩ:
Swisscom 2280167
Orange 2280311
Sunrise 2280200
Swiscom 2280111
Sunrise 2280211
Swiscom (không chính thức) 2280121

Đài Loan:
Chungwa 4669234

Thái Lan:
AIS 5200300
Thổ Nhĩ Kỳ:

Turkcell 2860134
Vodafone 2860211
Vodafone 2862034

Vương quốc Anh:
3 2342091
O2 2341091
ORG 2343320
Vodafone 2341590
O2-02 2340211
Orange33 2343334
Tmobile Orange 2343000
T-Mobile 2343091

Hoa Kỳ:
AT&T 3104101 3131300 5G: 3131100
TMobile 3102600 3101200 GID: A2 | 5G: 3102605 GID: 54
Sprint 3101200 GID2:A2
Verizon 2040400 GID2:1A
Criket 3101508
Us Cellular 3115800
Us Xfinity 2040438
Us Virgin 3160101
Us Altice/Optimum 3133900
US CGI 3113700
Us Spectrum 2040438
Metro PCS 3102605 GID 6D
Tracfones/Straightalk 3102600 GID 534D
Viaero 3104500
Us Visible 3114800 2040400 GID 1AFFFF
US Argon 3133900
US RedPocket 3104100 GID 42
Us Ultral Mint Mobile 3102400 GID 4153
Us Reseller 3115800
US Dish Boost 3106100

Liên bang Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất:
DU 4240334
Etisal 4240234

Uruguay:
CTimov 7481011
Movist 7480711

Giỏ hàng
  • Không có sản phẩm nào trong giỏ.
%d